Chủ nhật, 19/07/1998: 26 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần
Ngày Đinh Mão, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Mão — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Mão (tú xấu)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 19/7/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 63 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +18 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 52 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 47 điểm+30 Ngày Đinh Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 42 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 25 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 19 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Mão: xây dựng
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Mão: chôn cất, cưới hỏi, trổ cửa, khai trương, xuất hành
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Vãng Vong (Thổ Kỵ): Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 7 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Vãng Vong (Thổ Kỵ) Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Dậu (sinh 1933, 1993).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 19/07/1998 dương lịch là 26 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 19/7/1998 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Mão (tú xấu). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 19/7/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 19/7/1998 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung tuổi Dậu, nặng nhất là Quý Dậu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.