Thứ Bảy, 18/07/1998: 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần
Ngày Bính Dần, Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Kim Quỹ (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 18/7/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 28 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 36 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 45 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 43 điểm+30 Ngày Bính Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 8 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Mậu Tý
Minh Đường
Kỷ Sửu
Thiên Hình
Canh Dần
Chu Tước
Tân Mão
Kim Quỹ
Nhâm Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Tỵ
Bạch Hổ
Giáp Ngọ
Ngọc Đường
Ất Mùi
Thiên Lao
Bính Thân
Huyền Vũ
Đinh Dậu
Tư Mệnh
Mậu Tuất
Câu Trần
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 8 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thân (sinh 1932, 1992).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/7/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 18/07/1998 dương lịch là 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Dần âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Mậu Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 18/7/1998 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Nguy, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 18/7/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 18/7/1998 xung tuổi nào?
Ngày Bính Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Nhâm Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.