Thứ Bảy, 07/11/1998: 19 tháng 9 năm Mậu Dần
Ngày Mậu Ngọ, Thiên Hình hắc đạo, trực Nguy, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/11/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Nhâm Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Sửu
Bạch Hổ
Giáp Dần
Ngọc Đường
Ất Mão
Thiên Lao
Bính Thìn
Huyền Vũ
Đinh Tỵ
Tư Mệnh
Mậu Ngọ
Câu Trần
Kỷ Mùi
Thanh Long
Canh Thân
Minh Đường
Tân Dậu
Thiên Hình
Nhâm Tuất
Chu Tước
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
Đủ 8 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Ngũ Hợp Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Sát Chủ Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 07/11/1998 dương lịch là 19 tháng 9 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tuất, tiết Lập đông.
Ngày 7/11/1998 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Nguy, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/11/1998 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Ngọ xung tuổi Tý. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.