Thứ Năm, 19/11/1998: mùng 1 tháng 10 năm Mậu Dần
Ngày Canh Ngọ, Thanh Long hoàng đạo, trực Nguy, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Ngày 19/11/1998 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/1998 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/1998 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 58 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/1998 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 52 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/1998 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 37 điểm+30 Ngày Canh Ngọ thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/1998 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/1998 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 7 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/1998 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 41 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 10 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/1998 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Lại Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Tý (sinh 1924, 1984).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/11/1998 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 19/11/1998 dương lịch là mùng 1 tháng 10 năm Mậu Dần âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Quý Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 19/11/1998 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Nguy, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 53/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 19/11/1998 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 19/11/1998 xung tuổi nào?
Ngày Canh Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Giáp Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.