Thứ Sáu, 12/02/1999: 27 tháng Chạp năm Mậu Dần
Ngày Ất Mùi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 12/2/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Cang: cắt may
- Hoàng Ân: Tốt
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lục Bất Thành: Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Nguyệt Giải Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lục Bất Thành Xấu đối với xây dựng
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/2/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 12/02/1999 dương lịch là 27 tháng Chạp năm Mậu Dần âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Ất Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 12/2/1999 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Chấp, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 12/2/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 12/2/1999 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.