Chủ nhật, 14/02/1999: 29 tháng Chạp năm Mậu Dần
Ngày Đinh Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Nguy, tú Phòng — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Phòng (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 14/2/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Phòng: xây nhà, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành, mưu sự
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Phòng: hầu như không kỵ việc gì
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 2 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/2/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 14/02/1999 dương lịch là 29 tháng Chạp năm Mậu Dần âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Sửu, tiết Lập xuân.
Ngày 14/2/1999 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Nguy, tú Phòng (tú tốt). Máy chấm chung 10/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 14/2/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 14/2/1999 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.