Thứ Năm, 08/04/1999: 22 tháng 2 năm Kỷ Mão
Ngày Canh Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Tư Mệnh (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 8/4/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +12 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 2 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
- Tam Nương Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 1944).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/4/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 08/04/1999 dương lịch là 22 tháng 2 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Đinh Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 8/4/1999 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Khai, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 69/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 8/4/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 8/4/1999 xung tuổi nào?
Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.