Thứ Năm, 01/07/1999: 18 tháng 5 năm Kỷ Mão
Ngày Giáp Dần, Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 1/7/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 5 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
- Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1920, 1980).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 01/07/1999 dương lịch là 18 tháng 5 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, tiết Hạ chí.
Ngày 1/7/1999 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 51/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 1/7/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 1/7/1999 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.