Chủ nhật, 11/07/1999: 28 tháng 5 năm Kỷ Mão
Ngày Giáp Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Hình (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/7/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 4 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1930, 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/7/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 11/07/1999 dương lịch là 28 tháng 5 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Canh Ngọ, tiết Tiểu thử.
Ngày 11/7/1999 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Chấp, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 37/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/7/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/7/1999 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.