Thứ Sáu, 06/08/1999: 25 tháng 6 năm Kỷ Mão
Ngày Canh Dần, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Nguy, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Ngày 6/8/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 37 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 11 ngày cưới gả của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 55 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 59 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 40 điểm+30 Ngày Canh Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 52 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 6 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thân (sinh 1944).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 06/08/1999 dương lịch là 25 tháng 6 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Tân Mùi, tiết Đại thử.
Ngày 6/8/1999 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Nguy, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 52/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/8/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 6/8/1999 xung tuổi nào?
Ngày Canh Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Giáp Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.