Thứ Tư, 11/08/1999: mùng 1 tháng 7 năm Kỷ Mão
Ngày Ất Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 11/8/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công+30 Ngày Ất Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Trực Bế không hợp việc này · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Sửu (sinh 1961).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/8/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 11/08/1999 dương lịch là mùng 1 tháng 7 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Thân, tiết Lập thu.
Ngày 11/8/1999 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bế, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 46/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/8/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/8/1999 xung tuổi nào?
Ngày Ất Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Tân Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.