Thứ Bảy, 06/11/1999: 29 tháng 9 năm Kỷ Mão
Ngày Nhâm Tuất, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 6/11/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Ly Sàng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 35 điểm+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 1 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. · -10 Sao Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Ly Sàng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Ly Sàng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1916, 1976).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 06/11/1999 dương lịch là 29 tháng 9 năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Giáp Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 6/11/1999 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 49/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 6/11/1999 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.