Thứ Ba, 28/12/1999: 21 tháng Mười một năm Kỷ Mão
Ngày Giáp Dần, Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 28/12/1999 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/1999 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/1999 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Dương Công, Sát Chủ-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/1999 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/1999 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/1999 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/1999 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Dương Công, Sát Chủ+30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Dương Công Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/1999 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Dương Công, Sát Chủ+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 11 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/1999 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Đủ 8 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Dương Công Kỵ mọi việc
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1920, 1980).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/12/1999 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 28/12/1999 dương lịch là 21 tháng Mười một năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý, tiết Đông chí.
Ngày 28/12/1999 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 26/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 28/12/1999 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 28/12/1999 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.