Thứ Sáu, 07/01/2000: mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Mão

Ngày Giáp Tý, Thiên Hình hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Sáu, 07/01/2000Âm lịch: mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Mão
Ngày Giáp TýTháng Đinh SửuNăm Kỷ Mão Tiết Tiểu Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 32/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Quỷ (tú xấu)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Bếnghĩa chữ: đóng
Nhị thập bát túQuỷ Kim DươngTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1954, 1966, 1978, 1990

Ngày 7/1/2000 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
  • Theo tú Quỷ: chôn cất
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
  • Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Cát Khánh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú

Sao xấu

  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
  • Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
  • Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
  • Thiên Lại Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1930, 1990).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/1/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 07/01/2000 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Kỷ Mão âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, tiết Tiểu hàn.

Ngày 7/1/2000 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Bế, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 32/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/1/2000 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/1/2000 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.