Thứ Ba, 22/02/2000: 18 tháng Giêng năm Canh Thìn
Ngày Canh Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thành, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Thất (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương, Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 22/2/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +18 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 2/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 2/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 2/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 2/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 2/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +15 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 2/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · +12 Trực Thành hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 2/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương, Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · -20 Phạm Tam Nương · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 2/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Bính Tý
Huyền Vũ
Đinh Sửu
Tư Mệnh
Mậu Dần
Câu Trần
Kỷ Mão
Thanh Long
Canh Thìn
Minh Đường
Tân Tỵ
Thiên Hình
Nhâm Ngọ
Chu Tước
Quý Mùi
Kim Quỹ
Giáp Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Dậu
Bạch Hổ
Bính Tuất
Ngọc Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
- Hoàng Ân: Tốt
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Thất: không kỵ việc gì
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
- Thiên Quan Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Thìn (sinh 1964).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/2/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 22/02/2000 dương lịch là 18 tháng Giêng năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, tiết Vũ thuỷ.
Ngày 22/2/2000 tốt hay xấu?
Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thành, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 57/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Tam Nương, Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 22/2/2000 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Giáp Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.