Thứ Tư, 29/03/2000: 24 tháng 2 năm Canh Thìn

Ngày Bính Tuất, Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Sâm — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

29
Thứ Tư, 29/03/2000Âm lịch: 24 tháng 2 năm Canh Thìn
Ngày Bính TuấtTháng Kỷ MãoNăm Canh Thìn Tiết Xuân Phân
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 42/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Sâm (tú tốt)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túSâm Thuỷ ViênTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1964, 1976, 1988, 2000

Ngày 29/3/2000 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Sâm: xây cất, trổ cửa, nhập học
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Sâm: cưới hỏi, chôn cất
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Lục Hợp Tốt mọi việc
  • Minh Tinh Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Thiên Ôn Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 29/3/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 29/03/2000 dương lịch là 24 tháng 2 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mão, tiết Xuân phân.

Ngày 29/3/2000 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Sâm (tú tốt). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 29/3/2000 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 29/3/2000 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.