Thứ Năm, 04/05/2000: mùng 1 tháng 4 năm Canh Thìn
Ngày Nhâm Tuất, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Giác — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Giác (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 4/5/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 5/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 5/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+30 Ngày Nhâm Tuất thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 5/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 5/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 5/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 5/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 5/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá)+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -10 Sao Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 5/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Giác: tạo tác, cưới hỏi, thi cử
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Giác: chôn cất, sửa mộ
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Thìn (sinh 1916, 1976).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/5/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 04/05/2000 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Tân Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 4/5/2000 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Giác (tú tốt). Máy chấm chung 57/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/5/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 4/5/2000 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Bính Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.