Thứ Bảy, 10/06/2000: mùng 9 tháng 5 năm Canh Thìn
Ngày Kỷ Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Chấp, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 10/6/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 56 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 29 điểm+30 Ngày Kỷ Hợi thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Chấp không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 41 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 11 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 3 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Giáp Tý
Ngọc Đường
Ất Sửu
Thiên Lao
Bính Dần
Huyền Vũ
Đinh Mão
Tư Mệnh
Mậu Thìn
Câu Trần
Kỷ Tỵ
Thanh Long
Canh Ngọ
Minh Đường
Tân Mùi
Thiên Hình
Nhâm Thân
Chu Tước
Quý Dậu
Kim Quỹ
Giáp Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 10/06/2000 dương lịch là mùng 9 tháng 5 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 10/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Chấp, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/6/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/6/2000 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Hợi xung tuổi Tỵ. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.