Chủ nhật, 11/06/2000: mùng 10 tháng 5 năm Canh Thìn
Ngày Canh Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- -10 Trực Phá — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Hư (tú xấu)
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 11/6/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Trực Phá (Nguyệt Phá), Thọ Tử+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -20 Trực Phá — trùng Nguyệt Phá, các sách thống nhất tránh việc lớn · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Phá: Phá dỡ nhà cũ, Chữa bệnh
- Theo tú Hư: không có việc hợp
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Phá: Hầu hết việc lớn (trùng Nguyệt Phá)
- Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 3 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 1954).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/6/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Chủ nhật 11/06/2000 dương lịch là mùng 10 tháng 5 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, tiết Mang chủng.
Ngày 11/6/2000 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Phá, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 24/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 11/6/2000 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.