Thứ Ba, 04/07/2000: mùng 3 tháng 6 năm Canh Thìn

Ngày Quý Hợi, Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

4
Thứ Ba, 04/07/2000Âm lịch: mùng 3 tháng 6 năm Canh Thìn
Ngày Quý HợiTháng Quý MùiNăm Canh Thìn Tiết Hạ Chí
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 44/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyMinh ĐườngHoàng đạo · việc công khai, gặp bề trên
TrựcTrực Chấpnghĩa chữ: nắm giữ
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1953, 1965, 1977, 1989

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Chu Tước (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 4/7/2000 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
  • Ngũ Hợp Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Âm Đức Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Tỵ (sinh 1917, 1977).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/7/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 04/07/2000 dương lịch là mùng 3 tháng 6 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Mùi, tiết Hạ chí.

Ngày 4/7/2000 tốt hay xấu?

Ngày Minh Đường hoàng đạo, trực Chấp, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 44/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Dương Công, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 4/7/2000 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 4/7/2000 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Đinh Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.