Thứ Năm, 03/08/2000: mùng 4 tháng 7 năm Canh Thìn
Ngày Quý Tỵ, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Khai, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 5 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 3/8/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 20 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Hà Khôi (Cẩu Giảo): Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 75 điểm+30 Ngày Quý Tỵ thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 67 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 23 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 31 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 14 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Nhâm Tý
Ngọc Đường
Quý Sửu
Thiên Lao
Giáp Dần
Huyền Vũ
Ất Mão
Tư Mệnh
Bính Thìn
Câu Trần
Đinh Tỵ
Thanh Long
Mậu Ngọ
Minh Đường
Kỷ Mùi
Thiên Hình
Canh Thân
Chu Tước
Tân Dậu
Kim Quỹ
Nhâm Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thần Cách: Kỵ tế tự
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 6 sao tốt và 10 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thần Cách Kỵ tế tự
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Hợi (sinh 1947).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/8/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 03/08/2000 dương lịch là mùng 4 tháng 7 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, tiết Đại thử.
Ngày 3/8/2000 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Khai, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 71/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 3/8/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 3/8/2000 xung tuổi nào?
Ngày Quý Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Đinh Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.