Thứ Tư, 30/08/2000: mùng 2 tháng 8 năm Canh Thìn
Ngày Canh Thân, Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 30/8/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 20 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 8/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 8/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 15 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 8/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 63 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 8/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 69 điểm+30 Ngày Canh Thân thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +10 Trực Kiến hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 8/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 8/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 21 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 8/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 37 điểm+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 8 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 8/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Bính Tý
Minh Đường
Đinh Sửu
Thiên Hình
Mậu Dần
Chu Tước
Kỷ Mão
Kim Quỹ
Canh Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Tỵ
Bạch Hổ
Nhâm Ngọ
Ngọc Đường
Quý Mùi
Thiên Lao
Giáp Thân
Huyền Vũ
Ất Dậu
Tư Mệnh
Bính Tuất
Câu Trần
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
Đủ 8 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Cát Khánh Tốt mọi việc
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Dần (sinh 1974).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 30/8/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 30/08/2000 dương lịch là mùng 2 tháng 8 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Ất Dậu, tiết Xử thử.
Ngày 30/8/2000 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Kiến, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 30/8/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 30/8/2000 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Giáp Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.