Thứ Năm, 02/11/2000: mùng 7 tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Giáp Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Khuê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Khuê (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 2/11/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Tý thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Giáp Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Giáp Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Sửu
Bạch Hổ
Bính Dần
Ngọc Đường
Đinh Mão
Thiên Lao
Mậu Thìn
Huyền Vũ
Kỷ Tỵ
Tư Mệnh
Canh Ngọ
Câu Trần
Tân Mùi
Thanh Long
Nhâm Thân
Minh Đường
Quý Dậu
Thiên Hình
Giáp Tuất
Chu Tước
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Khuê: dựng nhà, nhập học, cầu công danh
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Khuê: chôn cất, khai trương, trổ cửa, kiện tụng
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Xá Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các sao xấu, kỵ động thổ.
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- U Vi Tinh Tốt mọi việc
- Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Tam Nương Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Ngọ (sinh 1930, 1990).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 02/11/2000 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Hợi, tiết Sương giáng.
Ngày 2/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Khuê (tú xấu). Máy chấm chung 35/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 2/11/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 2/11/2000 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Canh Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.