Thứ Sáu, 10/11/2000: 15 tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Nhâm Thân, Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Quỷ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
- -4 Tú Quỷ (tú xấu)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 10/11/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Thọ Tử Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Thọ Tử-10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -20 Phạm Thọ Tử · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Thọ Tử+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · -12 Trực Thu không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Canh Tý
Minh Đường
Tân Sửu
Thiên Hình
Nhâm Dần
Chu Tước
Quý Mão
Kim Quỹ
Giáp Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Tỵ
Bạch Hổ
Bính Ngọ
Ngọc Đường
Đinh Mùi
Thiên Lao
Mậu Thân
Huyền Vũ
Kỷ Dậu
Tư Mệnh
Canh Tuất
Câu Trần
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
- Theo tú Quỷ: chôn cất
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
- Theo tú Quỷ: xây cất, cưới hỏi, trổ cửa
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục: Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang: Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 12 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hoả Độc Hoả Xấu đối với lợp nhà, làm bếp
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thiên Cương (Diệt Môn) Xấu mọi việc
- Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
- Trùng Phục Kỵ giá thú, an táng
- Trùng Tang Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà
- Địa Phá Kỵ xây dựng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Dần (sinh 1926, 1986).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 10/11/2000 dương lịch là 15 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 10/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thu, tú Quỷ (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 10/11/2000 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thân xung tuổi Dần, nặng nhất là Bính Dần (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.