Thứ Sáu, 17/11/2000: 22 tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Kỷ Mão, Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Cang — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Cang (tú xấu)
- +9 8 sao tốt "mọi việc"
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 17/11/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 11 ngày cưới gả của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +15 Trực Định hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương+30 Ngày Kỷ Mão thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · +12 Trực Định hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Giáp Tý
Câu Trần
Ất Sửu
Thanh Long
Bính Dần
Minh Đường
Đinh Mão
Thiên Hình
Mậu Thìn
Chu Tước
Kỷ Tỵ
Kim Quỹ
Canh Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mùi
Bạch Hổ
Nhâm Thân
Ngọc Đường
Quý Dậu
Thiên Lao
Giáp Tuất
Huyền Vũ
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Cang: cắt may
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Cang: chôn cất, cưới hỏi, kiện tụng, dựng nhà
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà
Đủ 10 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Âm Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Hoả Xấu về lợp nhà
- Thiên Ngục Xấu mọi việc
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 17/11/2000 dương lịch là 22 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Hợi, tiết Lập đông.
Ngày 17/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Định, tú Cang (tú xấu). Máy chấm chung 33/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 17/11/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 17/11/2000 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mão xung tuổi Dậu. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.