Thứ Hai, 27/11/2000: mùng 2 tháng Mười một năm Canh Thìn
Ngày Kỷ Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
- -4 Tú Nguy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 27/11/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 16 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 12 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 30 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 61 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 48 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 36 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 26 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường)) · -10 Sao Huyền Vũ: Kỵ mai táng · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Giáp Tý
Chu Tước
Ất Sửu
Kim Quỹ
Bính Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mão
Bạch Hổ
Mậu Thìn
Ngọc Đường
Kỷ Tỵ
Thiên Lao
Canh Ngọ
Huyền Vũ
Tân Mùi
Tư Mệnh
Nhâm Thân
Câu Trần
Quý Dậu
Thanh Long
Giáp Tuất
Minh Đường
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
- Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 3 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
- Âm Đức Tốt mọi việc
- Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Sao xấu
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): không có — can Mậu, Kỷ không có cặp can đối.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/11/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 27/11/2000 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Canh Thìn âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Mậu Tý, tiết Tiểu tuyết.
Ngày 27/11/2000 tốt hay xấu?
Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 62/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 27/11/2000 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Sửu xung tuổi Mùi. Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.