Thứ Tư, 20/12/2000: 25 tháng Mười một năm Canh Thìn
Ngày Nhâm Tý, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Kiến, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +4 Tú Cơ (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Ngày 20/12/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng · -10 Sao Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -15 Trực Kiến không hợp việc này · -10 Sao Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 40 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 82 điểm+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · +10 Trực Kiến hợp việc này · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 70 điểm+30 Ngày Nhâm Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 40 điểm+30 Ngày Nhâm Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 36 điểm+12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 11 âm · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Canh Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Ngọc Đường
Quý Mão
Thiên Lao
Giáp Thìn
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thanh Long
Mậu Thân
Minh Đường
Kỷ Dậu
Thiên Hình
Canh Tuất
Chu Tước
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Kiến: Xuất hành, Gặp người, Cưới hỏi
- Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Kiến: Động thổ, đào đất (trùng Thổ Phủ)
- Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
- Dương Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn: Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chuyển Sát: Kỵ động thổ
- Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Quan Nhật Tốt mọi việc
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Sao xấu
- Dương Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
- Nguyệt Kiến Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Thiên Ôn Kỵ xây dựng
- Thiên Địa Chuyển Sát Kỵ động thổ
- Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
- Âm Thác Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Ngọ (sinh 1966).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/12/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 20/12/2000 dương lịch là 25 tháng Mười một năm Canh Thìn âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Mậu Tý, tiết Đại tuyết.
Ngày 20/12/2000 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Kiến, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 20/12/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 20/12/2000 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Bính Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.