Thứ Sáu, 22/12/2000: 27 tháng Mười một năm Canh Thìn
Ngày Giáp Dần, Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- -4 Tú Ngưu (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
- -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 22/12/2000 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2000 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2000 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Sát Chủ, Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2000 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2000 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Mãn hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2000 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2000 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Sát Chủ, Tam Nương+30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -20 Phạm Sát Chủ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2000 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Sát Chủ, Tam Nương+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +12 Có trong bảng ngày chôn cất của tháng 11 âm · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2000 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Đủ 7 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Lục Hợp Tốt mọi việc
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Phúc Sinh Tốt mọi việc
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Sát Chủ Xấu mọi việc
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1920, 1980).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/12/2000 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 22/12/2000 dương lịch là 27 tháng Mười một năm Canh Thìn âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Mậu Tý, tiết Đông chí.
Ngày 22/12/2000 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Mãn, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 18/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 22/12/2000 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 22/12/2000 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.