Thứ Hai, 29/01/2001: mùng 6 tháng Giêng năm Tân Tỵ
Ngày Nhâm Thìn, Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Tất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
- +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tất (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 29/1/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Quả Tú: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 1/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 10 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -12 Trực Bình không hợp việc này · -10 Sao Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 1/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 74 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 1/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 41 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 1/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 1/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 75 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 1/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 62 điểm+30 Ngày Nhâm Thìn thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 1/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 57 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · -10 Sao Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 1/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Lao
Canh Tý
Huyền Vũ
Tân Sửu
Tư Mệnh
Nhâm Dần
Câu Trần
Quý Mão
Thanh Long
Giáp Thìn
Minh Đường
Ất Tỵ
Thiên Hình
Bính Ngọ
Chu Tước
Đinh Mùi
Kim Quỹ
Mậu Thân
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Dậu
Bạch Hổ
Canh Tuất
Ngọc Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.
Nên làm
- Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
- Theo tú Tất: chôn cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo tú Tất: đi thuyền
- Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát: Kỵ khởi tạo
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Nguyệt Đức Tốt mọi việc
- Thiên Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Phủ Đầu Dát Kỵ khởi tạo
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
- Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tuất (sinh 1946).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/1/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 29/01/2001 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Canh Dần, tiết Đại hàn.
Ngày 29/1/2001 tốt hay xấu?
Ngày Kim Quỹ hoàng đạo, trực Bình, tú Tất (tú tốt). Máy chấm chung 78/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 29/1/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 29/1/2001 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Bính Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.