Thứ Năm, 07/06/2001: 16 tháng 4 (nhuận) năm Tân Tỵ
Ngày Tân Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Đẩu (tú tốt)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/6/2001 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 0 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2001 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 21 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2001 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới. Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2001 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2001 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 31 điểm+30 Ngày Tân Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2001 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2001 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 7 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2001 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 29 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2001 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Mậu Tý
Chu Tước
Kỷ Sửu
Kim Quỹ
Canh Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Mão
Bạch Hổ
Nhâm Thìn
Ngọc Đường
Quý Tỵ
Thiên Lao
Giáp Ngọ
Huyền Vũ
Ất Mùi
Tư Mệnh
Bính Thân
Câu Trần
Đinh Dậu
Thanh Long
Mậu Tuất
Minh Đường
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Đẩu: đi thuyền
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 4 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Mùi (sinh 1955).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/6/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 07/06/2001 dương lịch là 16 tháng 4 (nhuận) năm Tân Tỵ âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 7/6/2001 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 63/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/6/2001 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/6/2001 xung tuổi nào?
Ngày Tân Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Ất Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.