Thứ Tư, 08/05/2002: 26 tháng 3 năm Nhâm Ngọ

Ngày Bính Tý, Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Cơ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Tư, 08/05/2002Âm lịch: 26 tháng 3 năm Nhâm Ngọ
Ngày Bính TýTháng Giáp ThìnNăm Nhâm Ngọ Tiết Lập Hạ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 45/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • +4 Tú Cơ (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyThiên LaoHắc đạo · việc dễ bị giữ lại, trì trệ
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túCơ Thuỷ BáoTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Ngọsinh 1966, 1978, 1990, 2002

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bạch Hổ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 8/5/2002 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Cơ: chôn cất, tu bổ mồ mả, khai trương, xuất hành
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Cơ: đóng giường, đi thuyền
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
Đủ 7 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Minh Tinh Tốt mọi việc
  • Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thánh Tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Ngọ (sinh 1942, 2002).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/5/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 08/05/2002 dương lịch là 26 tháng 3 năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Giáp Thìn, tiết Lập hạ.

Ngày 8/5/2002 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Lao hắc đạo, trực Nguy, tú Cơ (tú tốt). Máy chấm chung 45/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2002 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 8/5/2002 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Nhâm Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.