Thứ Hai, 09/12/2002: mùng 6 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ
Ngày Tân Hợi, Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Trương — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Chu Tước)
- -10 Trực Bế — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Trương (tú tốt)
- +3 1 sao tốt "mọi việc"
Ngày 9/12/2002 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 4 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 12/2002 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 12 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 12/2002 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 23 điểm+30 Ngày Tân Hợi thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 12/2002 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -15 Trực Bế không hợp việc này · -10 Sao Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 12/2002 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 12/2002 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 12/2002 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 6 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -12 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 12/2002 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 14 điểm-10 Ngày hắc đạo (Chu Tước) · -10 Trực Bế không hợp việc này Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 12/2002 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Mậu Tý
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Thiên Lao
Canh Dần
Huyền Vũ
Tân Mão
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Câu Trần
Quý Tỵ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Minh Đường
Ất Mùi
Thiên Hình
Bính Thân
Chu Tước
Đinh Dậu
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Bế: Đắp đê, lấp hố, Xây tường rào
- Theo tú Trương: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Phúc Hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo trực Bế: Khai trương, việc cần mở ra
- Theo tú Trương: sửa thuyền, hạ thuỷ
- Chu Tước Hắc Đạo: Kỵ nhập trạch, khai trương
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 3 sao tốt và 2 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Phúc Hậu Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Sát Cống Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Chu Tước Hắc Đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/12/2002 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Hai 09/12/2002 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Nhâm Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, tiết Đại tuyết.
Ngày 9/12/2002 tốt hay xấu?
Ngày Chu Tước hắc đạo, trực Bế, tú Trương (tú tốt). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/2002 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 9/12/2002 xung tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.