Thứ Ba, 15/06/2004: 28 tháng 4 năm Giáp Thân
Ngày Ất Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +9 4 sao tốt "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 15/6/2004 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Cô Thần: Xấu với giá thú Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 6/2004 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 6/2004 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 61 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 6/2004 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 61 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -15 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 6/2004 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 64 điểm+30 Ngày Ất Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 6/2004 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 6/2004 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Nguy không hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 6/2004 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 18 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -10 Sao Câu Trận: Kỵ mai táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 6/2004 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Bính Tý
Chu Tước
Đinh Sửu
Kim Quỹ
Mậu Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Mão
Bạch Hổ
Canh Thìn
Ngọc Đường
Tân Tỵ
Thiên Lao
Nhâm Ngọ
Huyền Vũ
Quý Mùi
Tư Mệnh
Giáp Thân
Câu Trần
Ất Dậu
Thanh Long
Bính Tuất
Minh Đường
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
- Tam Hợp Tốt mọi việc
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Tân Mùi (sinh 1931, 1991).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/6/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 15/06/2004 dương lịch là 28 tháng 4 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Tỵ, tiết Mang chủng.
Ngày 15/6/2004 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 55/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa.
Giờ hoàng đạo ngày 15/6/2004 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 15/6/2004 xung tuổi nào?
Ngày Ất Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Tân Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.