Thứ Bảy, 02/10/2004: 19 tháng 8 năm Giáp Thân
Ngày Giáp Dần, Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
- +4 Tú Vị (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
Ngày 2/10/2004 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Không Phòng: Kỵ giá thú · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 10/2004 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 63 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Chấp hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 10/2004 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 34 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 10/2004 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 59 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 10/2004 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 34 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -12 Trực Chấp không hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 10/2004 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 76 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · +15 Trực Chấp hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 10/2004 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 46 điểm+30 Ngày Giáp Dần thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 10/2004 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 62 điểm+20 Thuộc 7 ngày chôn cất "khá tốt" · +15 Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 10/2004 ›
Giờ hoàng đạo
Thanh Long
Giáp Tý
Minh Đường
Ất Sửu
Thiên Hình
Bính Dần
Chu Tước
Đinh Mão
Kim Quỹ
Mậu Thìn
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Tỵ
Bạch Hổ
Canh Ngọ
Ngọc Đường
Tân Mùi
Thiên Lao
Nhâm Thân
Huyền Vũ
Quý Dậu
Tư Mệnh
Giáp Tuất
Câu Trần
Ất Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.
Nên làm
- Theo trực Chấp: Khởi công xây dựng, Trồng trọt
- Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
- Giải Thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn
Nên tránh
- Theo trực Chấp: Dời nhà, Xuất hành, Khai trương
- Theo tú Vị: đi thuyền
- Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng: Kỵ giá thú
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh: May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Đủ 6 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Giải Thần Tốt cho việc tế tự, tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
- Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
- Thiên Phúc Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
Sao xấu
- Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
- Không Phòng Kỵ giá thú
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Trường Đoản Tinh May áo, nạp tài, giao dịch, lập di chúc, đề cử người
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Thân (sinh 1920, 1980).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/10/2004 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 02/10/2004 dương lịch là 19 tháng 8 năm Giáp Thân âm lịch, ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, tiết Thu phân.
Ngày 2/10/2004 tốt hay xấu?
Ngày Thanh Long hoàng đạo, trực Chấp, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: động thổ, làm nhà; ký hợp đồng, giao dịch; an táng, cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 2/10/2004 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ).
Ngày 2/10/2004 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Dần xung tuổi Thân, nặng nhất là Canh Thân (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.