Chủ nhật, 15/01/2006: 16 tháng Chạp năm Ất Dậu

Ngày Giáp Thìn, Bạch Hổ hắc đạo, trực Bình, tú Hư — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

15
Chủ nhật, 15/01/2006Âm lịch: 16 tháng Chạp năm Ất Dậu
Ngày Giáp ThìnTháng Kỷ SửuNăm Ất Dậu Tiết Tiểu Hàn
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 24/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • -4 Tú Hư (tú xấu)
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyBạch HổHắc đạo · kỵ việc có máu, tang, va chạm
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túHư Nhật ThửTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Tuấtsinh 1970, 1982, 1994, 2006

Ngày 15/1/2006 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Giáp Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Ất Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Bính Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Đinh Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Mậu Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Kỷ Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Canh Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Tân Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Giáp Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Ất Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Hư: không có việc hợp
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Nên tránh

  • Theo tú Hư: xây cất, cưới hỏi, khai trương
  • Bạch Hổ: Kỵ mai táng
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài
Đủ 2 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Bạch Hổ Kỵ mai táng
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Tiểu Hao Xấu về kinh doanh, cầu tài

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Canh Tuất (sinh 1970).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/1/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ nhật 15/01/2006 dương lịch là 16 tháng Chạp năm Ất Dậu âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Sửu, tiết Tiểu hàn.

Ngày 15/1/2006 tốt hay xấu?

Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Bình, tú Hư (tú xấu). Máy chấm chung 24/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 15/1/2006 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 15/1/2006 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung tuổi Tuất, nặng nhất là Canh Tuất (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.