Thứ Sáu, 07/07/2006: 13 tháng 6 năm Bính Tuất
Ngày Đinh Dậu, Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +4 Tú Lâu (tú tốt)
- +9 3 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Ngày 7/7/2006 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 7/2006 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 7/2006 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 7/2006 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 7/2006 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Mãn hợp việc này · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 7/2006 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 7/2006 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Tam Nương-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 7/2006 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Tam Nương+30 Thuộc 12 ngày chôn cất "rất tốt" · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -20 Phạm Tam Nương Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 7/2006 ›
Giờ hoàng đạo
Tư Mệnh
Canh Tý
Câu Trần
Tân Sửu
Thanh Long
Nhâm Dần
Minh Đường
Quý Mão
Thiên Hình
Giáp Thìn
Chu Tước
Ất Tỵ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Bạch Hổ
Mậu Thân
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Thiên Lao
Canh Tuất
Huyền Vũ
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
- Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
- Lộc Khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú: Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
Nên tránh
- Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
- Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
- Câu Trận: Kỵ mai táng
- Hoả Tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú: Xấu với giá thú
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
- Lộc Khố Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch
- Thiên Phú Tốt cho xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng
- Thiên Quý Tốt mọi việc
- Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là giá thú
Sao xấu
- Câu Trận Kỵ mai táng
- Hoả Tai Xấu đối với làm nhà, lợp nhà
- Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
- Quả Tú Xấu với giá thú
- Tam Nương Xấu mọi việc
- Thiên Cẩu (Thổ Ôn) Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/7/2006 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Sáu 07/07/2006 dương lịch là 13 tháng 6 năm Bính Tuất âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Ất Mùi, tiết Tiểu thử.
Ngày 7/7/2006 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Mãn, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 43/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/7/2006 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 7/7/2006 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.