Thứ Sáu, 16/02/2007: 29 tháng Chạp năm Bính Tuất

Ngày Tân Tỵ, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

16
Thứ Sáu, 16/02/2007Âm lịch: 29 tháng Chạp năm Bính Tuất
Ngày Tân TỵTháng Tân SửuNăm Bính Tuất Tiết Lập Xuân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 64/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Bình — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Lâu (tú tốt)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Dương Công (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Dương Công. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Bìnhnghĩa chữ: bằng phẳng
Nhị thập bát túLâu Kim CẩuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Hợisinh 1971, 1983, 1995, 2007

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 16/2/2007 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Bình: Việc thường ngày, Sửa đường, trát tường
  • Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa

Nên tránh

  • Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
  • Cửu Không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào: Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Thuỵ Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương
  • Dương Công Kỵ mọi việc
  • Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
  • Ly Sào Xấu đối với giá thú, xuất hành, và dọn sang nhà mới.
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Đại Hao Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Hợi (sinh 1935, 1995).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/2/2007 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 16/02/2007 dương lịch là 29 tháng Chạp năm Bính Tuất âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Sửu, tiết Lập xuân.

Ngày 16/2/2007 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Bình, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 64/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Dương Công nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2007 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 16/2/2007 xung tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung tuổi Hợi, nặng nhất là Ất Hợi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.