Thứ Bảy, 16/02/2008: mùng 10 tháng Giêng năm Mậu Tý

Ngày Bính Tuất, Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thành, tú Vị — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

16
Thứ Bảy, 16/02/2008Âm lịch: mùng 10 tháng Giêng năm Mậu Tý
Ngày Bính TuấtTháng Giáp DầnNăm Mậu Tý Tiết Lập Xuân
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 69/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Vị (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Thọ Tử (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Thọ Tử. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyTư MệnhHoàng đạo · việc ban ngày, việc trong nhà
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túVị Thổ TrĩTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Thìnsinh 1964, 1976, 1988, 2000

Ngày 16/2/2008 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Lao
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Tư Mệnh
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Câu Trần
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thanh Long
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Minh Đường
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Hình
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Chu Tước
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Kim Quỹ
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Vị: xây cất, cưới hỏi, chôn cất
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Vị: đi thuyền
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quỷ Khốc: Xấu với tế tự, mai táng
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 6 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Thiên Quan Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
  • Thọ Tử Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt)
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Thìn (sinh 1952).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 16/2/2008 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy 16/02/2008 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Mậu Tý âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Giáp Dần, tiết Lập xuân.

Ngày 16/2/2008 tốt hay xấu?

Ngày Tư Mệnh hoàng đạo, trực Thành, tú Vị (tú tốt). Máy chấm chung 69/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Ngày phạm Thọ Tử nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 16/2/2008 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Thìn (7–9 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 16/2/2008 xung tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung tuổi Thìn, nặng nhất là Nhâm Thìn (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.