Thứ Bảy, 25/04/2009: mùng 1 tháng 4 năm Kỷ Sửu
Ngày Canh Tý, Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Đê — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)
- +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Đê (tú xấu)
- -10 2 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thiên Lao (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 25/4/2009 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 9 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +18 Trực Thành hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2009 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 28 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 15 ngày động thổ của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2009 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 24 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2009 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 60 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2009 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 49 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2009 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 60 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +15 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2009 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 57 điểm+30 Ngày Canh Tý thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · +12 Trực Thành hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2009 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 0 điểm-10 Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · -10 Sao Bạch Hổ: Kỵ mai táng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2009 ›
Giờ hoàng đạo
Kim Quỹ
Bính Tý
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Sửu
Bạch Hổ
Mậu Dần
Ngọc Đường
Kỷ Mão
Thiên Lao
Canh Thìn
Huyền Vũ
Tân Tỵ
Tư Mệnh
Nhâm Ngọ
Câu Trần
Quý Mùi
Thanh Long
Giáp Thân
Minh Đường
Ất Dậu
Thiên Hình
Bính Tuất
Chu Tước
Đinh Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam.
Nên làm
- Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
- Theo tú Đê: không có việc hợp
- Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Thiên Mã: Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Nên tránh
- Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
- Theo tú Đê: xây dựng, chôn cất, cưới hỏi, đi xa (nhất là đường thuỷ)
- Bạch Hổ: Kỵ mai táng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 2 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
- Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc và kỵ động thổ, mai táng
Sao xấu
- Bạch Hổ Kỵ mai táng
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Thiên Lại Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Giáp Ngọ (sinh 1954).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/4/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 25/04/2009 dương lịch là mùng 1 tháng 4 năm Kỷ Sửu âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Kỷ Tỵ, tiết Cốc vũ.
Ngày 25/4/2009 tốt hay xấu?
Ngày Bạch Hổ hắc đạo, trực Thành, tú Đê (tú xấu). Máy chấm chung 36/100: ngày nên tránh việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/2009 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).
Ngày 25/4/2009 xung tuổi nào?
Ngày Canh Tý xung tuổi Ngọ, nặng nhất là Giáp Ngọ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.