Thứ Tư, 07/04/2010: 23 tháng 2 năm Canh Dần
Ngày Đinh Hợi, Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Bích — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
- -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
- +4 Tú Bích (tú tốt)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 7/4/2010 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 4/2010 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 4/2010 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 4/2010 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -15 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 4/2010 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 4/2010 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 4/2010 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -12 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 4/2010 ›
- 🕯️ An táng, cải táng Loại: Nguyệt Kỵ-10 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ) · -10 Trực Nguy không hợp việc này · -20 Phạm Nguyệt Kỵ Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 4/2010 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
- Theo tú Bích: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, khai trương, xuất hành
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
- Theo tú Bích: không kỵ việc gì
- Cô Thần: Xấu với giá thú
- Huyền Vũ: Kỵ mai táng
- Lôi Công: Xấu với xây dựng nhà cửa
- Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thổ Cẩm: Kỵ xây dựng, an táng
Đủ 3 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Nguyệt Ân Tốt mọi việc
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cô Thần Xấu với giá thú
- Huyền Vũ Kỵ mai táng
- Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
- Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
- Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
- Thổ Cẩm Kỵ xây dựng, an táng
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/4/2010 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Tư 07/04/2010 dương lịch là 23 tháng 2 năm Canh Dần âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, tiết Thanh minh.
Ngày 7/4/2010 tốt hay xấu?
Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Nguy, tú Bích (tú tốt). Máy chấm chung 30/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2010 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/4/2010 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.