Thứ Ba, 18/10/2011: 22 tháng 9 năm Tân Mão

Ngày Bính Ngọ, Thiên Hình hắc đạo, trực Thành, tú Thất — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

18
Thứ Ba, 18/10/2011Âm lịch: 22 tháng 9 năm Tân Mão
Ngày Bính NgọTháng Mậu TuấtNăm Tân Mão Tiết Hàn Lộ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 39/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Thất (tú tốt)
  • +9 7 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)
  • -12 Phạm Tam Nương (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ, Tam Nương. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túThất Hoả TrưTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1972, 1984, 1996, 2008

Ngày 18/10/2011 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Thất: xây cất, cưới hỏi, chôn cất, trổ cửa
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Tuế Đức: Nhậm chức, nộp đơn

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Thất: không kỵ việc gì
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 9 sao tốt và 6 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Thiên Đức Tốt mọi việc
  • Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
  • Tuế Đức Nhậm chức, nộp đơn
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Sát Chủ Xấu mọi việc
  • Tam Nương Xấu mọi việc
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Nhâm Tý (sinh 1972).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/10/2011 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 18/10/2011 dương lịch là 22 tháng 9 năm Tân Mão âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Tuất, tiết Hàn lộ.

Ngày 18/10/2011 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Thành, tú Thất (tú tốt). Máy chấm chung 39/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ, Tam Nương nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 18/10/2011 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 18/10/2011 xung tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Nhâm Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.