Thứ Tư, 17/04/2013: mùng 8 tháng 3 năm Quý Tỵ

Ngày Quý Sửu, Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Chẩn — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

17
Thứ Tư, 17/04/2013Âm lịch: mùng 8 tháng 3 năm Quý Tỵ
Ngày Quý SửuTháng Bính ThìnNăm Quý Tỵ Tiết Thanh Minh
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 40/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Huyền Vũ)
  • +4 Tú Chẩn (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
  • -15 4 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyHuyền VũHắc đạo · dễ mờ ám, mất mát vặt
TrựcTrực Thunghĩa chữ: thu về
Nhị thập bát túChẩn Thuỷ DẫnTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1967, 1979, 1991, 2003

Ngày 17/4/2013 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Nhâm Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Quý Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Giáp Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Bính Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Canh Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Tân Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Nhâm Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Quý Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.

Nên làm

  • Theo trực Thu: Thu hoạch, Nhập kho, Đòi nợ
  • Theo tú Chẩn: xây cất, chôn cất, cưới hỏi, xuất hành

Nên tránh

  • Theo trực Thu: Khởi công, Xuất hành, An táng
  • Theo tú Chẩn: đi thuyền
  • Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách: Kỵ tế tự
  • Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
  • Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Địa Phá: Kỵ xây dựng
Đủ 4 sao tốt và 11 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • U Vi Tinh Tốt mọi việc
  • Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Băng Tiêu Ngoạ Hãm Xấu mọi việc
  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Hà Khôi (Cẩu Giảo) Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc
  • Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Thần Cách Kỵ tế tự
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc
  • Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
  • Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
  • Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
  • Địa Phá Kỵ xây dựng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Mùi (sinh 1967).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/4/2013 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư 17/04/2013 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Quý Tỵ âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Bính Thìn, tiết Thanh minh.

Ngày 17/4/2013 tốt hay xấu?

Ngày Huyền Vũ hắc đạo, trực Thu, tú Chẩn (tú tốt). Máy chấm chung 40/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 17/4/2013 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 17/4/2013 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Đinh Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.