Thứ Ba, 07/10/2014: 14 tháng 9 năm Giáp Ngọ

Ngày Tân Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Vĩ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Ba, 07/10/2014Âm lịch: 14 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Ngày Tân HợiTháng Giáp TuấtNăm Giáp Ngọ Tiết Thu Phân
Ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc · máy chấm 56/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +4 Tú Vĩ (tú tốt)
  • +9 6 sao tốt "mọi việc"
  • -5 1 sao xấu "mọi việc"
  • -12 Phạm Nguyệt Kỵ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Nguyệt Kỵ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túVĩ Hoả HổTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Tỵsinh 1977, 1989, 2001, 2013

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/10/2014 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Bạch Hổ
Mậu Tý
Sửu1–3 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Sửu
Dần3–5 giờ
Thiên Lao
Canh Dần
Mão5–7 giờ
Huyền Vũ
Tân Mão
Thìn7–9 giờ
Tư Mệnh
Nhâm Thìn
Tỵ9–11 giờ
Câu Trần
Quý Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thanh Long
Giáp Ngọ
Mùi13–15 giờ
Minh Đường
Ất Mùi
Thân15–17 giờ
Thiên Hình
Bính Thân
Dậu17–19 giờ
Chu Tước
Đinh Dậu
Tuất19–21 giờ
Kim Quỹ
Mậu Tuất
Hợi21–23 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Kỷ Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Vĩ: khởi tạo, chôn cất, cưới hỏi, xây cất, khai trương
  • Hoàng Ân: Tốt
  • Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Vĩ: đóng giường, đi thuyền
  • Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 9 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Hoàng Ân Tốt
  • Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
  • Nguyệt Đức Tốt mọi việc
  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Ngũ Phú Tốt mọi việc
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
  • Nguyệt Kỵ Kỵ xuất hành
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Ất Tỵ (sinh 1965).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba 07/10/2014 dương lịch là 14 tháng 9 năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Tuất, tiết Thu phân.

Ngày 7/10/2014 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Mãn, tú Vĩ (tú tốt). Máy chấm chung 56/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc. Ngày phạm Nguyệt Kỵ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/10/2014 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 7/10/2014 xung tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Ất Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.