Thứ Sáu, 07/11/2014: 15 tháng 9 (nhuận) năm Giáp Ngọ

Ngày Nhâm Ngọ, Thiên Hình hắc đạo, trực Nguy, tú Ngưu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

7
Thứ Sáu, 07/11/2014Âm lịch: 15 tháng 9 (nhuận) năm Giáp Ngọ
Ngày Nhâm NgọTháng Giáp TuấtNăm Giáp Ngọ Tiết Lập Đông (vào tiết trong ngày)
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 25/100 cho việc chung
  • -8 Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Ngưu (tú xấu)
  • +9 5 sao tốt "mọi việc"
  • -12 Phạm Sát Chủ (lịch dân gian kiêng việc lớn)

Ngày lịch dân gian tránh việc lớn: phạm Sát Chủ. Việc thường ngày vẫn làm bình thường.

Thần trực ngàyThiên HìnhHắc đạo · kỵ kiện tụng, quyết định nặng tay
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túNgưu Kim NgưuTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Týsinh 1972, 1984, 1996, 2008

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Thanh Long (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 7/11/2014 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Kim Quỹ
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Bạch Hổ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Ngọc Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Lao
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Huyền Vũ
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Tư Mệnh
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Câu Trần
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Thanh Long
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Minh Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Hình
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Chu Tước
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Ngưu: đi thuyền, cắt may
  • Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Hoạt Điệu: Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Ngưu: xây cất, cưới hỏi, khai trương, xuất hành đường bộ
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát: Kỵ khởi tạo
Đủ 8 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
  • Hoạt Điệu Tốt, nhưng gặp thụ tử thì xấu
  • Nguyệt Giải Tốt mọi việc
  • Nguyệt Không Tốt cho việc làm nhà, làm giường
  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Ân Tốt mọi việc
  • Yếu Yên (Thiên Quý) Tốt mọi việc, nhất là giá thú
  • Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
  • Lỗ Ban Sát Kỵ khởi tạo
  • Sát Chủ Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Bính Tý (sinh 1936, 1996).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/11/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 07/11/2014 dương lịch là 15 tháng 9 (nhuận) năm Giáp Ngọ âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Tuất, tiết Lập đông.

Ngày 7/11/2014 tốt hay xấu?

Ngày Thiên Hình hắc đạo, trực Nguy, tú Ngưu (tú xấu). Máy chấm chung 25/100: ngày nên tránh việc lớn. Ngày phạm Sát Chủ nên lịch dân gian tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 7/11/2014 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Sửu (1–3 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Thân (15–17 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 7/11/2014 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung tuổi Tý, nặng nhất là Bính Tý (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.