Thứ Bảy, 07/11/2015: 26 tháng 9 năm Ất Mùi
Ngày Đinh Hợi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Nữ — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Trừ — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Nữ (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 7/11/2015 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 11/2015 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 32 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Trừ hợp việc này · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 11/2015 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 45 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 11/2015 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 37 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 11/2015 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 11/2015 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 27 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 11/2015 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 17 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 11/2015 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 15 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 11/2015 ›
Giờ hoàng đạo
Bạch Hổ
Canh Tý
Ngọc Đường
Tân Sửu
Thiên Lao
Nhâm Dần
Huyền Vũ
Quý Mão
Tư Mệnh
Giáp Thìn
Câu Trần
Ất Tỵ
Thanh Long
Bính Ngọ
Minh Đường
Đinh Mùi
Thiên Hình
Mậu Thân
Chu Tước
Kỷ Dậu
Kim Quỹ
Canh Tuất
Bảo Quang (Kim Đường)
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Trừ: Dọn dẹp, tẩy uế, Chữa bệnh, Bỏ thói cũ
- Theo tú Nữ: kết màn, may áo
- Hoàng Ân: Tốt
- Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ
- Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
Nên tránh
- Theo tú Nữ: trổ cửa, chôn cất, kiện cáo
- Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 4 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Hoàng Ân Tốt
- Kính Tâm Tốt đối với tang lễ
- Ngũ Phú Tốt mọi việc
- Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
- Thiên Thành Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Kiếp Sát Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Tỵ (sinh 1953, 2013).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/11/2015 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Bảy 07/11/2015 dương lịch là 26 tháng 9 năm Ất Mùi âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Bính Tuất, tiết Sương giáng.
Ngày 7/11/2015 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Trừ, tú Nữ (tú xấu). Máy chấm chung 65/100: ngày bình thường — việc lớn nên xét thêm theo việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/11/2015 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Sửu (1–3 giờ), Thìn (7–9 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 7/11/2015 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Hợi xung tuổi Tỵ, nặng nhất là Quý Tỵ (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.