Thứ Sáu, 06/12/2019: 11 tháng Mười một năm Kỷ Hợi

Ngày Đinh Sửu, Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Lâu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

6
Thứ Sáu, 06/12/2019Âm lịch: 11 tháng Mười một năm Kỷ Hợi
Ngày Đinh SửuTháng Bính TýNăm Kỷ Hợi Tiết Tiểu Tuyết
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 73/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Bảo Quang (Kim Đường))
  • +4 Tú Lâu (tú tốt)
  • +9 3 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyBảo Quang (Kim Đường)Hoàng đạo · việc lớn, việc thiện
TrựcTrực Mãnnghĩa chữ: đầy
Nhị thập bát túLâu Kim CẩuTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1979, 1991, 2003, 2015

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Ngọc Đường (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 6/12/2019 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Mãn: Tế tự, Cầu tài, Nhập kho
  • Theo tú Lâu: dựng cột, cất lầu, cưới hỏi, trổ cửa
  • Địa Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Nên tránh

  • Theo trực Mãn: Nhiều việc khác (trùng sao xấu)
  • Theo tú Lâu: đóng giường, đi đường thuỷ
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Huyền Vũ: Kỵ mai táng
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tam Tang: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Đủ 4 sao tốt và 5 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Đức Hợp Tốt mọi việc, kỵ tố tụng
  • Phổ Hộ Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành
  • Âm Đức Tốt mọi việc
  • Địa Tài Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương

Sao xấu

  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Huyền Vũ Kỵ mai táng
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
  • Tam Tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 1943, 2003).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/12/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu 06/12/2019 dương lịch là 11 tháng Mười một năm Kỷ Hợi âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý, tiết Tiểu tuyết.

Ngày 6/12/2019 tốt hay xấu?

Ngày Bảo Quang (Kim Đường) hoàng đạo, trực Mãn, tú Lâu (tú tốt). Máy chấm chung 73/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; xuất hành, đi xa; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 6/12/2019 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 6/12/2019 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.