Thứ Hai, 24/02/2020: mùng 2 tháng 2 năm Canh Tý

Ngày Đinh Dậu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

24
Thứ Hai, 24/02/2020Âm lịch: mùng 2 tháng 2 năm Canh Tý
Ngày Đinh DậuTháng Kỷ MãoNăm Canh Tý Tiết Vũ Thuỷ
Ngày nên tránh việc lớn · máy chấm 42/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • -10 Trực Nguy — trực các sách thường tránh cho việc lớn
  • -4 Tú Nguy (tú xấu)
  • +6 2 sao tốt "mọi việc"
  • -10 2 sao xấu "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Nguynghĩa chữ: cao, chênh vênh
Nhị thập bát túNguy Nguyệt YếnTú xấu
Tuổi xung ngàyTuổi Mãosinh 1975, 1987, 1999, 2011

Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Huyền Vũ (hắc đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.

Ngày 24/2/2020 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Tư Mệnh
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Câu Trần
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Thanh Long
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Minh Đường
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Thiên Hình
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Chu Tước
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Kim Quỹ
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Bạch Hổ
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Ngọc Đường
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thiên Lao
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Huyền Vũ
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Nguy: Việc nhỏ ở nhà
  • Theo tú Nguy: chôn cất, lót giường
  • Nhân Chuyên: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Nguy: Leo cao, đi sông nước, Việc lớn
  • Theo tú Nguy: dựng nhà, trổ cửa, đi thuyền
  • Ly Sàng: Kỵ giá thú
  • Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát: Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
Đủ 3 sao tốt và 8 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Nguyệt Ân Tốt mọi việc
  • Nhân Chuyên Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).
  • Thiên Thành Tốt mọi việc

Sao xấu

  • Hoang Vu Xấu mọi việc
  • Ly Sàng Kỵ giá thú
  • Nguyệt Phá Xấu về xây dựng nhà cửa
  • Nguyệt Yếm Đại Hoạ Xấu đối với xuất hành, giá thú
  • Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
  • Phi Ma Sát Kỵ giá thú, nhập trạch
  • Thiên Tặc Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương
  • Tiểu Hồng Sa Xấu mọi việc

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mão (sinh 1963).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/2/2020 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai 24/02/2020 dương lịch là mùng 2 tháng 2 năm Canh Tý âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Mão, tiết Vũ thuỷ.

Ngày 24/2/2020 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Nguy, tú Nguy (tú xấu). Máy chấm chung 42/100: ngày nên tránh việc lớn.

Giờ hoàng đạo ngày 24/2/2020 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Tý (23–1 giờ), Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Ngọ (11–13 giờ), Mùi (13–15 giờ), Dậu (17–19 giờ).

Ngày 24/2/2020 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung tuổi Mão, nặng nhất là Quý Mão (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.