Thứ Ba, 10/09/2024: mùng 8 tháng 8 năm Giáp Thìn
Ngày Đinh Sửu, Câu Trần hắc đạo, trực Định, tú Chủy — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- -8 Ngày hắc đạo (Câu Trần)
- +8 Trực Định — trực thường được coi là thuận
- -4 Tú Chủy (tú xấu)
- +6 2 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Ngày 10/9/2024 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2024 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 17 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +15 Trực Định hợp việc này · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2024 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 50 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 21 ngày về nhà mới của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2024 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 48 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày khai trương của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2024 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 26 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 26 ngày xuất hành thông dụng của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2024 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 38 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · -10 Sao Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2024 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 44 điểm+30 Ngày Đinh Sửu thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · -10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) · +12 Trực Định hợp việc này Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2024 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 4 điểm-10 Ngày hắc đạo (Câu Trần) Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2024 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Canh Tý
Chu Tước
Tân Sửu
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Tư Mệnh
Mậu Thân
Câu Trần
Kỷ Dậu
Thanh Long
Canh Tuất
Minh Đường
Tân Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.
Nên làm
- Theo trực Định: Cưới hỏi, Ký kết, Hội họp, yến tiệc
- Theo tú Chủy: không có việc hợp
- Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương
Nên tránh
- Theo trực Định: Kiện tụng, tranh chấp, Chữa bệnh
- Theo tú Chủy: phần lớn việc, nhất là chôn cất
- Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Long Thần Triều Hội: Kỵ đi thuyền
Đủ 3 sao tốt và 3 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Mãn Đức Tinh Tốt mọi việc
- Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc, khai trương
- Tam Hợp Tốt mọi việc
Sao xấu
- Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
- Long Thần Triều Hội Kỵ đi thuyền
- Đại Hao Xấu mọi việc
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 1943, 2003).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/9/2024 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Ba 10/09/2024 dương lịch là mùng 8 tháng 8 năm Giáp Thìn âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Quý Dậu, tiết Bạch lộ.
Ngày 10/9/2024 tốt hay xấu?
Ngày Câu Trần hắc đạo, trực Định, tú Chủy (tú xấu). Máy chấm chung 47/100: ngày nên tránh việc lớn.
Giờ hoàng đạo ngày 10/9/2024 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 10/9/2024 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.