Thứ Năm, 08/05/2025: 11 tháng 4 năm Ất Tỵ

Ngày Đinh Sửu, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Đẩu — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.

Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.

8
Thứ Năm, 08/05/2025Âm lịch: 11 tháng 4 năm Ất Tỵ
Ngày Đinh SửuTháng Tân TỵNăm Ất Tỵ Tiết Lập Hạ
Ngày khá thuận cho việc lớn · máy chấm 81/100 cho việc chung
  • +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
  • +8 Trực Thành — trực thường được coi là thuận
  • +4 Tú Đẩu (tú tốt)
  • +9 4 sao tốt "mọi việc"
Thần trực ngàyNgọc ĐườngHoàng đạo · học hành, văn thư, gặp người có chức
TrựcTrực Thànhnghĩa chữ: thành tựu
Nhị thập bát túĐẩu Mộc GiảiTú tốt
Tuổi xung ngàyTuổi Mùisinh 1979, 1991, 2003, 2015

Ngày 8/5/2025 hợp việc gì

Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.

Giờ hoàng đạo

Tý23–1 giờ
Thiên Hình
Canh Tý
Sửu1–3 giờ
Chu Tước
Tân Sửu
Dần3–5 giờ
Kim Quỹ
Nhâm Dần
Mão5–7 giờ
Bảo Quang (Kim Đường)
Quý Mão
Thìn7–9 giờ
Bạch Hổ
Giáp Thìn
Tỵ9–11 giờ
Ngọc Đường
Ất Tỵ
Ngọ11–13 giờ
Thiên Lao
Bính Ngọ
Mùi13–15 giờ
Huyền Vũ
Đinh Mùi
Thân15–17 giờ
Tư Mệnh
Mậu Thân
Dậu17–19 giờ
Câu Trần
Kỷ Dậu
Tuất19–21 giờ
Thanh Long
Canh Tuất
Hợi21–23 giờ
Minh Đường
Tân Hợi

Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông.

Nên làm

  • Theo trực Thành: Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Nhập học
  • Theo tú Đẩu: sửa mộ, kinh doanh, giao dịch, cầu công danh
  • Trực Tinh: Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Nên tránh

  • Theo trực Thành: Kiện tụng, tranh chấp
  • Theo tú Đẩu: đi thuyền
  • Câu Trận: Kỵ mai táng
  • Cô Thần: Xấu với giá thú
  • Cửu Thổ Quỷ: Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng: Kỵ giá thú
  • Phục Đoạn: Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tội Chí: Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Đại Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
Đủ 5 sao tốt và 7 sao xấu trong ngày

Sao tốt

  • Tam Hợp Tốt mọi việc
  • Thiên Hỷ Tốt mọi việc, nhất là hôn thú
  • Thiên Quý Tốt mọi việc
  • Thiên Thành Tốt mọi việc
  • Trực Tinh Tốt giải trừ được các sao xấu (trừ Kim thần thất sát).

Sao xấu

  • Câu Trận Kỵ mai táng
  • Cô Thần Xấu với giá thú
  • Cửu Thổ Quỷ Xấu với khởi công, xuất hành, động thổ, giao dịch
  • Không Phòng Kỵ giá thú
  • Phục Đoạn Hôn nhân, xuất hành, nhậm chức
  • Tội Chí Xấu với tế tự, kiện cáo
  • Đại Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch

Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Quý Mùi (sinh 1943, 2003).

Ngày này với tuổi của bạn

Câu hỏi thường gặp

Ngày 8/5/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm 08/05/2025 dương lịch là 11 tháng 4 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Tỵ, tiết Lập hạ.

Ngày 8/5/2025 tốt hay xấu?

Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Thành, tú Đẩu (tú tốt). Máy chấm chung 81/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.

Giờ hoàng đạo ngày 8/5/2025 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).

Ngày 8/5/2025 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung tuổi Mùi, nặng nhất là Quý Mùi (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.

Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi

Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.