Thứ Năm, 11/09/2025: 20 tháng 7 năm Ất Tỵ
Ngày Quý Mùi, Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Tỉnh — tính bằng máy theo lịch chọn ngày Việt.
Ngày này nằm ngoài khoảng lịch đặt sẵn của trang; số liệu vẫn tính đúng bằng máy.
- +10 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)
- +8 Trực Khai — trực thường được coi là thuận
- +4 Tú Tỉnh (tú tốt)
- +9 6 sao tốt "mọi việc"
- -5 1 sao xấu "mọi việc"
Hai phái: trang khởi Thanh Long theo tháng âm (như phần lớn lịch Việt). Tính theo tháng tiết khí như sách Trung Hoa thì ngày này là Bảo Quang (Kim Đường) (hoàng đạo). Xem bài ngày hoàng đạo, hắc đạo.
Ngày 11/9/2025 hợp việc gì
Máy chấm riêng từng việc theo bảng ngày tốt của việc trong Ngọc Hạp bản Việt, hoàng đạo, trực, sao ngày, tú — đúng bộ chấm của công cụ chọn ngày, chưa xét tuổi.
- 💍 Cưới hỏi 39 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Ngày Bất Tương — sách dặn cưới gả "nhất là gặp ngày Bất Tương" · -10 Sao Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng Ngày tốt cưới hỏi cả tháng 9/2025 ›
- 🏗️ Động thổ, làm nhà 11 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng · -10 Sao Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành Ngày tốt động thổ, làm nhà cả tháng 9/2025 ›
- 🏠 Nhập trạch, về nhà mới 67 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt nhập trạch, về nhà mới cả tháng 9/2025 ›
- 🎊 Khai trương, mở hàng 81 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 26 ngày khai trương của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +15 Trực Khai hợp việc này Ngày tốt khai trương, mở hàng cả tháng 9/2025 ›
- 🧳 Xuất hành, đi xa 38 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · +12 Trực Khai hợp việc này · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt xuất hành, đi xa cả tháng 9/2025 ›
- ✍️ Ký hợp đồng, giao dịch 71 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc 18 ngày lập khế ước của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt ký hợp đồng, giao dịch cả tháng 9/2025 ›
- 🚗 Mua xe, nhận xe 61 điểm+30 Ngày Quý Mùi thuộc ngày mua sản vật và mua ngựa của sách · +15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -10 Sao Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch Ngày tốt mua xe, nhận xe cả tháng 9/2025 ›
- 🕯️ An táng, cải táng 6 điểm+15 Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · -12 Trực Khai không hợp việc này · -10 Sao Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng Ngày tốt an táng, cải táng cả tháng 9/2025 ›
Giờ hoàng đạo
Thiên Hình
Nhâm Tý
Chu Tước
Quý Sửu
Kim Quỹ
Giáp Dần
Bảo Quang (Kim Đường)
Ất Mão
Bạch Hổ
Bính Thìn
Ngọc Đường
Đinh Tỵ
Thiên Lao
Mậu Ngọ
Huyền Vũ
Kỷ Mùi
Tư Mệnh
Canh Thân
Câu Trần
Tân Dậu
Thanh Long
Nhâm Tuất
Minh Đường
Quý Hợi
Ô viền vàng là sáu giờ hoàng đạo. Cách khởi giờ ở bài giờ hoàng đạo. Hướng xuất hành: Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc.
Nên làm
- Theo trực Khai: Khai trương, Nhập học, Cưới hỏi, Nhậm chức
- Theo tú Tỉnh: xây cất, nhậm chức, nhập học
- Bất Tương: Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
Nên tránh
- Theo trực Khai: Động thổ, An táng
- Theo tú Tỉnh: chôn cất, sửa mộ
- Hoả Tinh: Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Hành: Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư: Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong: Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả: Kỵ giá thú
- Xúc Thủy Long: Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Địa Tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Đủ 7 sao tốt và 9 sao xấu trong ngày
Sao tốt
- Bất Tương Ngày tốt riêng cho cưới gả, nhập gia (tính theo cặp tiết khí như sách).
- Thiên Thành Tốt mọi việc
- Thiên Ân Tốt mọi việc
- Thiên Đức Tốt mọi việc
- Thiên Đức Hợp Tốt mọi việc
- Tuế Hợp Tốt mọi việc
- Đại Hồng Sa Tốt mọi việc
Sao xấu
- Hoang Vu Xấu mọi việc
- Hoả Tinh Xấu với lợp nhà, làm bếp
- Long Thần Hành Kỵ đi thuyền
- Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
- Ngũ Hư Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
- Tiểu Không Vong Mua bán, xuất hành, nhập kho, giao dịch
- Tứ Thời Cô Quả Kỵ giá thú
- Xúc Thủy Long Qua sông, đi thuyền, bắt cá
- Địa Tặc Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành
Tuổi xung nặng nhất (thiên khắc địa xung): Đinh Sửu (sinh 1997).
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/9/2025 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Thứ Năm 11/09/2025 dương lịch là 20 tháng 7 năm Ất Tỵ âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Giáp Thân, tiết Bạch lộ.
Ngày 11/9/2025 tốt hay xấu?
Ngày Ngọc Đường hoàng đạo, trực Khai, tú Tỉnh (tú tốt). Máy chấm chung 76/100: ngày khá thuận cho việc lớn. Theo bảng chọn ngày, ngày này khá hợp: nhập trạch, về nhà mới; khai trương, mở hàng; ký hợp đồng, giao dịch; mua xe, nhận xe.
Giờ hoàng đạo ngày 11/9/2025 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo: Dần (3–5 giờ), Mão (5–7 giờ), Tỵ (9–11 giờ), Thân (15–17 giờ), Tuất (19–21 giờ), Hợi (21–23 giờ).
Ngày 11/9/2025 xung tuổi nào?
Ngày Quý Mùi xung tuổi Sửu, nặng nhất là Đinh Sửu (thiên khắc địa xung). Việc lớn của người tuổi đó nên chọn ngày khác; việc thường ngày không cần bận tâm.
Lịch các ngày khác Ngày tốt theo việc Lịch âm Chọn ngày theo tuổi
Âm lịch theo thuật toán Hồ Ngọc Đức, múi giờ Việt Nam. Hoàng đạo khởi theo tháng âm; trực theo tiết khí; tú theo số ngày Julius; sao ngày theo bảng Ngọc Hạp bản Việt. Cách tính và mức tin từng lớp ở công cụ xem ngày. Kết quả là tham khảo văn hoá, không thay cho sự chuẩn bị thật của bạn.